tương trợ

  1. đg. Giúp đỡ lẫn nhau. Tinh thần đoàn kết, tương trợ. Quỹ tương trợ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tương trợ
Mọi người trong cộng đồng luôn tương trợ lẫn nhau khi gặp khó khăn.